1.Kết quả phân tích
|
Thông số
|
Đơn vị tính
|
Nguồn cấp
|
Chủ hộ
|
Giới hạn thích hợp
|
|
Ô.Linh
|
Ô.Thao
|
Ô.Trực
|
|
Thủy lý hóa
|
|
Nhiệt độ nước
|
oC
|
30
|
30,1
|
29,3
|
30,5
|
25 - 33
|
|
pH
|
-
|
7,12
|
7,1
|
7,12
|
7,1
|
7,5 – 8,5
|
|
Độ mặn
|
‰
|
5
|
5
|
9
|
6
|
15-25
|
|
Ôxi hòa tan
|
mg/l
|
5,2
|
5
|
4,9
|
6,6
|
>5
|
|
Đạm hòa tan - NH4+
|
mg/l
|
0,2
|
0,15
|
0,2
|
0,1
|
<1
|
|
Khí độc NO2-
|
mg/l
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
<0,25
|
|
Lân hòa tan PO43-
|
mg/l
|
0
|
0
|
0
|
0
|
<0,5
|
|
Nhu cầu oxi hóa học (COD)
|
mg/l
|
20,8
|
19,2
|
18,4
|
20,8
|
15 - 20
|
|
Độ kiềm
|
mg/l
|
64
|
60
|
60
|
50
|
80 - 120
|
|
Fe tổng số
|
mg/l
|
0,1
|
0,05
|
0
|
0,05
|
<0,1
|
|
VK hiếu khí tổng số
|
cfu/ml
|
3,1 x 103
|
0,33 x 103
|
1,72 x 103
|
2,02 x 103
|
<106
|
|
VK Vibrio tổng số
|
cfu/ml
|
0,5 x 103
|
0
|
0,5 x 103
|
0
|
<103
|
|
|
|
Cyanophyta
|
tb/l
|
19667
|
267
|
4667
|
5667
|
|
|
Bacillariophyta
|
tb/l
|
267
|
2233
|
333
|
533
|
|
|
Dinophyta
|
tb/l
|
67
|
200
|
0
|
0
|
|
|
Chlorophyta
|
tb/l
|
600
|
67
|
0
|
1867
|
|
|
Euglenophyta
|
tb/l
|
400
|
267
|
67
|
67
|
|
|
Tổng
|
tb/l
|
21000
|
3033
|
5067
|
8133
|
|
|
Động vật phù du
|
|
|
|
|
|
|
|
Nauplius
|
con/m3
|
6 250
|
21 000
|
80 000
|
18 750
|
|
|
Copepoda
|
con/m3
|
1 250
|
5 000
|
6 250
|
3 750
|
|
|
Rotatoria
|
con/m3
|
31 250
|
10 000
|
10 000
|
10 500
|
|
|
Cladocera
|
con/m3
|
1 250
|
0
|
0
|
0
|
|
|
Tổng
|
con/m3
|
40 000
|
36 000
|
96 250
|
33 000
|
|
Ghi chú: Theo tiêu chuẩn ngành mật độ Vibrio sp <103cfu/ml, vi khuẩn tổng số<106cfu/ml phù hợp cho điều kiện lồng nuôi; VK: vi khuẩn; tb/l: Tế bào/lít
2.Kết quả phân tích vi rút (đốm trắng, Taura), ký sinh trùng trên tôm
|
STT
|
Hộ nuôi
|
Vi rút
Đốm trắng
|
Ký sinh trùng
|
|
Cơ quan kiểm tra
|
Tên ký sinh trùng
|
Cường độ nhiễm t/vt
(min - max)
|
|
1
|
Ô. Linh
|
-
|
Mang
|
-
|
0
|
|
Phần phụ
|
Zoothamnium sp
|
0 - 21
|
|
2
|
Ô. Trực
|
-
|
Mang
|
Zoothamnium sp
|
0 - 10
|
|
Phần phụ
|
Zoothamnium sp
|
7 - 75
|
|
3
|
Ô. Thao
|
-
|
Mang
|
-
|
0
|
|
Phần phụ
|
-
|
0
|
|
4
|
Ô. Hạnh
|
-
|
Mang
|
-
|
0
|
|
Phần phụ
|
Zoothamnium sp
|
0 - 2
|
Ghi chú: (-) Mẫu không mang mầm bệnh, t/vt: trùng/ vi trường
3.Hiện trạng và cảnh báo
|
Hiện trạng, cảnh báo môi trường và bệnh
|
Biện pháp giảm thiểu
|
|
Nguồn cấp: Các thông số môi trường tương đối phù hợp cho nuôi trồng thủy sản.
Nguồn cấp thấy xuất hiện nhiều loài tảo nước ngọt và có cả loài động vật phù du nước ngọt cũng thấy xuất hiện.
|
Nguồn cấp: Khi cần cấp nước vào ao các hộ nuôi nên cấp vào ao lắng, xử lý trước khi cấp vào ao nuôi.
|
|
Các hộ nuôi: Nhìn chung các ao nuôi có giá trị pH và kiềm tổng số khá thấp. Cần tiến hành các biện pháp nhằm nâng pH và độ kiềm thích hợp cho sự sinh trưởng và phát triển của tôm như bón thêm vôi… Ao nuôi hộ ông Trực và nguồn cấp có hàm lượng tiêu hao oxy khá cao. Các thông số môi trường khác thích hợp cho sự sinh trưởng của tôm.
Kết quả kiểm tra mẫu nước cho thấy vi khuẩn hiếu khí tổng số ở nguồn cấp và 3 ao có mật độ nằm trong giới hạn cho phép so với tiêu chuẩn ngành. Mật độ vi khuẩn Vibrio sp ở nguồn cấp và ao nuôi nhà ông Thao có mật độ vượt ngưỡng, hai hộ ông Linh và ông Trực không thấy xuất hiện trong đợt thu mẫu này.
Mật độ thực vật phù du ở các ao nuôi rất thấp, làm ảnh hưởng đến nguồn thức ăn tự nhiên của động vật phù du và tôm nuôi. Chính mật độ thực vật phù du thấp nên mật độ đông vật phù du trong ao và nguồn cấp cũng rất thấp.
Kết quả kiểm tra vi rút gây bệnh đốm trắng trên tôm nuôi được xác định âm tính với tất cả các mẫu thu.
Kết quả kiểm tra ký sinh trùng cho thấy tôm nhà ông Trực bị nhiễm ký sinh trùng Zoothamnium sp với cường độ khá cao ở phần phụ (7 – 75t/vt), bên cạnh đó ký sinh trùng Zoothamnium sp cũng xuất hiện ở mang tôm với cường độ (0 – 10 t/vt). Tôm của nhà ông Linh, ông Thao, ông Hạnh tuy có ký sinh trùng ký sinh nhưng cường độ nhiễm thấp.
|
Các hộ nuôi: Các hộ nuôi cần tiến hành gây màu nước và tăng độ kiềm cho ao nuôi để tạo nguồn thức ăn tự nhiên trong ao.
Các hộ cần quản lý chất lượng nước tốt hơn, bên cạnh đó tăng cường thay nước nhằm cải thiện trường đồng thời kích thích tôm lột vỏ, dùng TCCA để khử trùng nước liều lượng 1kg/3000m3 nước.
|